🚛 JAC N900 PLUS– XE NÂNG ĐẦU MẠNH MẼ, BỀN BỈ, TỐI ƯU CHI PHÍ!
Bạn đang tìm một mẫu xe nâng đầu vừa khỏe, vừa linh hoạt để phục vụ vận chuyển hàng hóa, máy móc, công trình và logistics? JAC N900 2026 là lựa chọn đáng cân nhắc cho nhu cầu vận tải chuyên nghiệp.
🔥 Điểm nổi bật của JAC N900 2026:
- 💪 Thiết kế cabin chắc chắn, hiện đại, tạo cảm giác lái thoải mái.
- ⚙️ Động cơ mạnh mẽ, vận hành ổn định, phù hợp nhiều điều kiện đường sá.
- 🚚 Khung gầm và chassis được thiết kế hướng đến độ bền, khả năng chở hàng và khai thác lâu dài.
- ⛽ Tối ưu khả năng vận hành, giúp doanh nghiệp kiểm soát chi phí sử dụng.
- 🔧 Kết cấu dễ bảo dưỡng, thuận tiện cho quá trình sử dụng và sửa chữa.
- 📦 Phù hợp lắp đặt nhiều loại thùng/thiết bị chuyên dụng tùy nhu cầu vận chuyển.
✨ JAC N900 2026 – đầu tư một chiếc xe, phục vụ nhiều nhu cầu vận tải.
📞 Liên hệ ngay để được tư vấn phiên bản, tải trọng, cấu hình thùng và báo giá JAC N900 2026 phù hợp với nhu cầu của bạn.
👉 Đừng chỉ chọn một chiếc xe để chạy hàng – hãy chọn một giải pháp vận tải hiệu quả và bền bỉ!
#JACN900 #JACN9002026 #XeNangDauJAC #XeTaiJAC #XeNangDau #XeTai2026 #VanTaiHangHoa #XeChuyenDung668
Hình ảnh Jac N900 Euro5 nâng đầu chở máy:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE NÂNG ĐẦU CHỞ MÁY CÔNG TRÌNH JAC N900 PLUS E5 2026:
|
Nhãn hiệu:
|
JAC N900S.PLUS
|
|
Loại phương tiện:
|
Ô tô chở xe máy chuyên dùng
|
|
Xuất xứ:
|
---
|
|
Cơ sở sản xuất:
|
Công ty CP XNK phụ tùng ô tô tải và xe chuyên dụng Việt Trung
|
|
Địa chỉ:
|
P1214, Tòa nhà K4, KĐT Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội.
|
|
Thông số chung:
|
|
|
Trọng lượng bản thân:
|
6905
|
kG
|
|
Phân bố : - Cầu trước:
|
3105
|
kG
|
|
- Cầu sau:
|
3450
|
kG
|
|
Tải trọng cho phép chở:
|
8000
|
kG
|
|
Số người cho phép chở:
|
3
|
người
|
|
Trọng lượng toàn bộ:
|
15100
|
kG
|
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao:
|
9520 x 2420 x 3360
|
mm
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc):
|
6800 x 2420 x ---/---
|
mm
|
|
Khoảng cách trục:
|
5700
|
mm
|
|
Vết bánh xe trước / sau:
|
1920/1805
|
mm
|
|
Số trục:
|
2
|
|
|
Công thức bánh xe:
|
4 x 2
|
|
|
Loại nhiên liệu:
|
Diesel
|
|
| Động cơ: |
|
| Nhãn hiệu động cơ: |
B4.5EV210 |
| Loại động cơ: |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích: |
4460 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay: |
154 kW/ 2300 v/ph |
| Lốp xe: |
|
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
02/04/---/---/--- |
| Lốp trước / sau: |
8.25 R20 /8.25 R20 |
| Hệ thống phanh: |
|
| Phanh trước /Dẫn động: |
Tang trống /Khí nén |
| Phanh sau /Dẫn động: |
Tang trống /Khí nén |
| Phanh tay /Dẫn động: |
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm |
| Hệ thống lái: |
|
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Ghi chú: |
Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe, cơ cấu tời kéo và cầu dẫn xe lên xuống kiểu gập; cơ cấu chằng buộc, cố định xe; |
CÔNG TY CP XNK PHỤ TÙNG Ô TÔ TẢI VÀ XE CHUYÊN DỤNG VIỆT TRUNG
Trụ sở: Khu Xuân Ổ A, Phường Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh
VPGD: Phòng 1214, Tòa K4, KĐT Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội
Xưởng Sản xuất và Bảo hành:
Cơ sở 1: TT.Phú Minh, Phú Xuyên, Hà Nội
Cơ sở 2: Du Ngoại, Xã Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội
Email: phucviettrung@gmail.com
Hotline: 0964.229.668