🚛 XE NÂNG ĐẦU CHENGLONG L3 – MẪU MỚI, SÀN KHỎE, CHUYÊN CHỞ MÁY CÔNG TRÌNH
Chenglong L3 là dòng xe nâng đầu được thiết kế chuyên dụng cho nhu cầu vận chuyển máy công trình, máy xúc, máy đào, xe cơ giới và các loại thiết bị nặng. Với thiết kế chắc chắn, sàn chở hàng khỏe và khả năng vận hành ổn định, Chenglong L3 là lựa chọn đáng cân nhắc cho các đơn vị xây dựng, vận tải và cứu hộ máy công trình.
⭐ ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
🔹 Mẫu mới Chenglong L3, thiết kế hiện đại, cabin rộng rãi, tầm nhìn tốt.
🔹 Sàn nâng đầu chắc chắn, chịu tải tốt, phù hợp vận chuyển nhiều loại máy công trình.
🔹 Kết cấu sàn được thiết kế thuận tiện cho việc đưa máy lên – xuống, giúp quá trình vận chuyển nhanh chóng và an toàn.
🔹 Khung gầm chắc chắn, khả năng vận hành ổn định trên nhiều điều kiện đường sá.
🔹 Động cơ mạnh mẽ, phù hợp với công việc vận tải máy móc thường xuyên.
🔹 Thiết kế thực dụng, dễ khai thác và phù hợp cho các doanh nghiệp vận tải máy công trình.
🏗️ CHUYÊN CHỞ MÁY CÔNG TRÌNH
Chenglong L3 phù hợp để vận chuyển:
-
Máy xúc, máy đào
-
Máy lu, máy ủi
-
Xe nâng và thiết bị cơ giới
-
Máy móc phục vụ công trình xây dựng
-
Các loại thiết bị, máy công trình cần vận chuyển bằng xe chuyên dụng
Sàn khỏe – xe chắc – vận hành ổn định, Chenglong L3 giúp doanh nghiệp chủ động hơn trong việc vận chuyển máy móc đến công trường, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả khai thác.
📞 LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ
☎️ HOTLINE: 0964 229 686
👉 Liên hệ ngay để được tư vấn cấu hình, thông số xe, giá xe Chenglong L3 và phương án đóng sàn nâng đầu phù hợp với nhu cầu chở máy công trình.
CHENGLONG L3 – SÀN KHỎE, XE CHẮC, CHUYÊN CHỞ MÁY CÔNG TRÌNH!
0964 229 686 – Gọi ngay để được tư vấn.
hình ảnh xe Chenglong L3 nâng đầu chở máy:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE NÂNG ĐẦU CHENGLONG L3:
|
Nhãn hiệu :
|
Chenglong L3 |
|
Loại phương tiện :
|
Ô tô chở xe máy chuyên dùng
|
|
Xuất xứ :
|
---
|
|
Cơ sở sản xuất :
|
Công Ty CP XNK Phụ Tùng Ô Tô tải và Xe chuyên Dụng Việt Trung
|
|
Địa chỉ :
|
Phòng1214, Tòa nhà K4, Khu đô thị Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội.
|
|
Thông số chung:
|
|
|
Trọng lượng bản thân :
|
6500
|
kG
|
|
Phân bố : - Cầu trước :
|
|
|
|
- Cầu sau :
|
|
|
|
Tải trọng cho phép chở :
|
6700
|
kG
|
|
Số người cho phép chở :
|
3
|
người
|
|
Trọng lượng toàn bộ :
|
12990
|
kG
|
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
8900 x 2360 x 2790
|
mm
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
|
6400 x 2360 x ---/---
|
mm
|
|
Khoảng cách trục :
|
|
mm
|
|
Vết bánh xe trước / sau :
|
1812/1806
|
mm
|
|
Số trục :
|
2
|
|
|
Công thức bánh xe :
|
4 x 2
|
|
|
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
|
|
|
Động cơ :
|
|
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
YC4S160-50
|
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
|
Thể tích :
|
3767 cm3
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
118 kW/ 2600 v/ph
|
|
Lốp xe :
|
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/04/---/---/---
|
|
Lốp trước / sau:
|
8.25R20
|
|
Hệ thống phanh :
|
|
|
Phanh trước /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén
|
|
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén
|
|
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên bánh xe trục 2/Tự hãm
|
|
Hệ thống lái :
|
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
|
Ghi chú:
|
Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe và cầu dẫn xe lên xuống; cơ cấu chằng buộc, cố định xe
|