Giới thiệu XE ISUZU 650 CỨU HỘ SÀN TRƯỢT CÀNG KÉO 2 CHỨC NĂNG
🚨 XE ISUZU 650 CỨU HỘ SÀN TRƯỢT – CÀNG KÉO 2 CHỨC NĂNG 🚨
🔥 GIẢI PHÁP CỨU HỘ Ô TÔ CHUYÊN NGHIỆP – LINH HOẠT – HIỆU QUẢ
Bạn đang cần một dòng xe cứu hộ bền bỉ, vận hành ổn định, chuyên dụng và đáp ứng nhiều tình huống cứu hộ trên đường?
👉 XE ISUZU 650 CỨU HỘ SÀN TRƯỢT CÀNG KÉO 2 CHỨC NĂNG là lựa chọn đáng cân nhắc cho các đơn vị cứu hộ giao thông, gara ô tô, doanh nghiệp vận tải và dịch vụ cứu hộ chuyên nghiệp.
⭐ 2 CHỨC NĂNG TRONG 1 – TĂNG HIỆU QUẢ CỨU HỘ
🔹 Sàn trượt: hỗ trợ đưa xe gặp sự cố lên sàn thuận tiện, phù hợp với nhiều loại ô tô cần vận chuyển.
🔹 Càng kéo: hỗ trợ kéo các phương tiện bị hư hỏng, chết máy hoặc gặp sự cố trên đường.
🔹 Thiết kế chuyên dụng: tối ưu cho công việc cứu hộ, giúp thao tác nhanh chóng và chủ động hơn trong nhiều tình huống.
🔹 Nền xe ISUZU 650: nổi bật với khả năng vận hành ổn định, phù hợp cho nhu cầu khai thác dịch vụ cứu hộ thường xuyên.
💥 ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
✅ Thiết kế chắc chắn, chuyên nghiệp
✅ Sàn trượt kết hợp càng kéo tiện dụng
✅ Đa năng, đáp ứng nhiều nhu cầu cứu hộ
✅ Phù hợp đầu tư kinh doanh dịch vụ cứu hộ ô tô
✅ Tăng tính cơ động và khả năng xử lý tình huống trên đường
✅ Có thể tư vấn cấu hình theo nhu cầu sử dụng thực tế
📞 ĐẶT XE & TƯ VẤN NGAY
🔥 HOTLINE: 0964 229 668 🔥
☎️ 0964229668
Hãy liên hệ ngay để được tư vấn cấu hình XE ISUZU 650 CỨU HỘ SÀN TRƯỢT CÀNG KÉO 2 CHỨC NĂNG, giải đáp thông tin về xe và lựa chọn phương án phù hợp với nhu cầu kinh doanh của bạn.
🚛 ISUZU 650 CỨU HỘ – 2 CHỨC NĂNG, 1 GIẢI PHÁP TOÀN DIỆN!
📲 0964229668 – Gọi ngay để được tư vấn!
hình ảnh xe cứu hộ 2 chức năng ISUZU650 sàn trượt càng kéo:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CỨU HỘ ISUZU FRR 650 EURO5:
|
Nhãn hiệu:
|
ISUZU FRR650
|
|
Loại phương tiện:
|
Ô tô kéo, chở xe
|
|
Xuất xứ:
|
---
|
|
Cơ sở sản xuất:
|
Công ty CP XNK phụ tùng ô tô tải và xe chuyên dụng Việt Trung
|
|
Địa chỉ:
|
Phòng 1214, Tòa nhà K4, Khu đô thị Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội
|
|
Thông số chung:
|
|
|
Trọng lượng bản thân:
|
6200
|
kG
|
|
Phân bố: - Cầu trước:
|
2260
|
kG
|
|
- Cầu sau:
|
3505
|
kG
|
|
Tải trọng cho phép chở:
|
4500
|
kG
|
|
Số người cho phép chở:
|
3
|
người
|
|
Trọng lượng toàn bộ:
|
11000
|
kG
|
|
Kích thước xe Dài x Rộng x Cao:
|
8700 x 2500 x 2500
|
mm
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc):
|
6150 x 2480 x ---/---
|
mm
|
|
Khoảng cách trục:
|
4990
|
mm
|
|
Vết bánh xe trước / sau:
|
1790/1660
|
mm
|
|
Số trục:
|
2
|
|
|
Công thức bánh xe:
|
4 x 2
|
|
|
Loại nhiên liệu:
|
Diesel
|
|
|
Động cơ:
|
|
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
4HK1E5S
|
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
|
Thể tích:
|
5193 cm3
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay:
|
150 kW/ 2600 v/ph
|
|
Lốp xe:
|
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/04/---/---/---
|
|
Lốp trước / sau:
|
8.25 - 16 /8.25 - 16
|
|
Hệ thống phanh :
|
|
|
Phanh trước /Dẫn động :
|
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
|
|
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
|
|
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
|
|
Hệ thống lái :
|
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|